18 cụm từ thông dụng dùng với Get

18 cụm từ thông dụng dùng với Get



Get through to sb : liên lạc với ai
Get through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua = get over
Get into : đi vào, lên ( xe)
Get in: đến, trúng cử
Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành
Get out of = avoid: tránh né
Get down : đi xuống, ghi lại
Get sb down : làm ai thất vọng
Get down to doing : bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì
Get to doing : bắt tay vào làm việc ǵì
Get round…( to doing) : xoay xở , hoàn tất
Get st across : làm cho cái ǵì đc hiểu
Get back : trở lại
Get up : ngủ dậy
Get ahead : vượt trước ai
Get away with : cuỗm theo cái gì
Get over : vượt qua
Get on one’s nerves: làm ai phát điên , chọc tức ai

Trần Hoàng (Tổng Hợp)

Tin cùng chuyên mục
Tin mới nhất