Bỏ túi 100 câu hỏi phỏng vấn visa hôn nhân Úc bằng tiếng Việt và tiếng Anh

Bỏ túi 100 câu hỏi phỏng vấn visa hôn nhân Úc bằng tiếng Việt và tiếng Anh

1. Who introduced you to your spouse? –

1. Ai là người đã giới thiệu bạn với vợ/ chồng của bạn?

2. What is your spouse full name and date of birth?

2. Tên đầy đủ của vợ/chồng bạn là gì?

3. When and where did you meet for the first time?

3. Lần đầu tiên hai bạn gặp nhau là khi nào và ở đâu?

4. Could you please describe the first meeting?

4. Bạn có thể mô tả đôi lời về cuộc gặp gỡ đầu tiên ấy?

5. Where were you living at the time? Where was your spouse living?

5. Vào lần đầu hẹn hò, bạn đang sống ở đâu? Còn vợ/ chồng bạn?

6. Who was your spouse living with when you met?

6. Vợ/ chồng bạn sống cùng ai vào thời điểm gặp đối phương?

7. Did you exchange phone number and/or email addresses?

7. Hai bạn đã có trao đổi số điện thoại hay địa chỉ email của nhau?

8. Did you make arrangements to meet again?

8. Bạn có sắp xếp cho 1 cuộc hẹn kế tiếp?

9. When did you meet next?

9. Cuộc hẹn kế tiếp của 2 bạn đã diễn ra khi nào?

10. Where did you and your spouse go on your second date?

10. Hai bạn đã đi những đâu vào lần hẹn hò thứ 2?

11. What did the two of you have in common?

11. Hai bạn có điểm gì chung?

12. Where did you go for the dates?

12. Các bạn đi đâu vào những lần hò hẹn?

13. When did your relationship turn romantic?

13.Thời điểm nào tình yêu của 2 người trở nên lãng mạn?

14. Did you propose to your wife? When and where?

14. Bạn là người đã cầu hôn vợ mình? Khi nào và ở đâu?

15. Does your spouse speak English/Vietnamese? Is he fluent in Vietnamese?

15. Vợ/ chồng của bạn có thể nói tiếng Anh/ Việt? Anh ấy/ Cô ấy thành thạo tiếng việt chứ?

16. What language do you use to communicate?

16. Hai bạn thường giao tiếp với nhau bằng ngôn ngữ gì?

17. Do you have any joint bank accounts? Name of the bank?

17.Bạn có tài khoản ngân hàng chung nào không? Tên ngân hàng bạn mở tài khoản là gì vậy?

18. Who takes care of paying the bills?

18. Ai là người thường thanh toán các hóa đơn, bạn hay vợ/ chồng của bạn?

19. Do you own any property?

19. Bạn có đang sở hữu tài sản nào không?

20. Do you have any utility bills where both of you are listed together?

20. Có hoá đơn nào mà 2 bạn cùng nhau thanh toán?

21. Why not?

21. Tại sao lại không?

22. How do you share your responsibility regarding financial aspect?

22. Bạn chia sẻ với vợ/ chồng bạn như thế nào về vấn đề tài chính?

23. Where do you live now?

23. Hiện giờ hai bạn đang sống ở đâu?

24. How long have you been living at the current address?

24. Các bạn đã chuyển đến địa chỉ hiện tại được lâu chưa?25. Is it a house? Or is it an apartment?

25. Đó là nhà hay chung cư?

26. How many bedrooms in the house? How many bathrooms?

26. Căn hộ của bạn có bao nhiêu phòng ngủ, bao nhiêu phòng tắm?

27. What is your landlord’s name?

27. Tên chủ căn hộ của bạn là gì?

28. What date did you sign the lease?

28. Bạn đã ký hợp đồng thuê nhà vào ngày nào?

29. When does the lease expire?

29. Khi nào hợp đồng thuê nhà hết hạn?

30. How much do you pay for the rent?

30. Chi phí thuê nhà là bao nhiêu?

31. Did you pay in cash? Or how did you pay?

31. Bạn thanh toán khoản tiền thuê bằng tiền mặt? Hay bằng cách nào?

32. Do you or your spouse have any personal bank account?

32. Vợ/ chồng của bạn có tài khoản cá nhân?

33. What does your spouse do with this personal bank account? Does it have any money in it?

33. Vợ/ Chồng của bạn thường sử dụng tài khoản cá nhân này để làm gì? Trong tài khoản này vẫn dùng để gửi tiền chứ?

34. Why didn’t you put the money into the joint bank account?

34. Tại sao bạn không gửi tiền vào tài khoản ngân hàng chung của 2 vợ chồng?

35. Where did you live before?

35. Trước đây các bạn từng sống ở đâu?

36. Did you sign the lease under joint name on the previous lease agreement?

36. Các bạn có cùng nhau ký vào hợp đồng thuê nhà trước đây không?

37. How did you find the real estate agent?

37. Làm thế nào bạn tìm được môi giới bất động sản?

38. How many people are living with you and your spouse?

38. Có bao nhiêu người cùng chung sống với bạn và vợ/ chồng bạn trước đó?

39. Have you been living at any places other than your current address? Or have you and your spouse ever lived at difference places?

39. Có phải bạn và vợ/ chồng của bạn đã từng sinh sống ở nơi khác trước khi chuyển đến chỗ ở hiện tại?

40. I can see there are a lot of transactions in Parramatta. Could you explain this? This make me think that you and your spouse do not live together.

40. Tôi có thể thấy có rất nhiều giao dịch ngân hàng tại Parramatta. Bạn có thể giải thích điều này? Điều này khiến tôi nghĩ rằng bạn và vợ / chồng của bạn không sống cùng nhau.

41. How is the household? Things like buying groceries, cooking meals, chores – How does it all work in your household?

41. Việc nội trợ của gia đình bạn như thế nào? Những công việc như mua hàng, mua thực phẩm, nấu ăn, làm việc diễn ra như thế nào?

42. Who does most of the cooking?

42. Ai là người thường xuyên nấu ăn?

43. What is your spouse’s most (or least) favorited food?

43. Món ăn ưa thích của vợ/ chồng bạn là gì?

44. What kind of meals does he/she usually cook?

44. Cô ấy/ anh ấy thường hay nấu món nào nhất?

45. Who cleans the house?

45. Ai là người dọn dẹp nhà cửa?

46. Where did you get the furniture? Was the furniture already there, did you buy it, was it a gift, or did it come from you, or your spouse previous residence?

46. Các đồ đạc trong nhà bạn từ đâu mà có? Chúng đã có ở đây trước khi 2 bạn chuyển đến? Hay chúng được chuyển đến từ chỗ ở trước đây của bạn hoặc vợ/ chồng bạn?

47. How was the furniture transported to the house?

47. Những đồ đạc này đã được vận chuyển bằng cách nào vậy?

48. Does your spouse work? Full-time or part-time?

48. Vợ/ chồng bạn đang đi làm chứ? Partime hay fulltime?

49. Do you know your spouse’s salary? If yes, how much is it?

49. Bạn có nắm được lương của vợ/ chồng của bạn? Nếu có, bạn có thể cho biết đó là bao nhiêu không?

50. What are your spouse’s working hours?

50. Mỗi ngày vợ/ chồng của bạn thường làm việc bao nhiêu tiếng?


51. What time do you and your spouse arrive home?

51. Hai vợ chồng thường về nhà vào lúc mấy giờ?

52. What are your working hours?

52. Khoảng thời gian làm việc của 2 bạn từ mấy giờ đến mấy giờ?

53. What days of the week does your spouse work?

53. Bạn và vợ/ chồng của bạn làm việc vào những ngày nào trong tuần?

54. Where do you and your spouse work?

54. Các bạn hiện đang làm việc ở đâu?

55. Has he/she been working there for long? How many years?

55. Vợ/ Chồng của bạn đã làm công việc này được bao lâu rồi?

56. What did he/she do before that?

56. Cô ấy/ anh ấy đã từng làm gì trước đây?

57. How much does he/she earn a week?

57. Cô ấy/ anh ấy kiếm được khoảng bao nhiêu 1 tuần?

58. Does the salary go into the joint bank account?

58. Hai bạn có nộp lương của mình vào tài khoản chung?

59. You say your spouse is studying at the moment, what is the name of the course?

59. Bạn nói rằng hiện tại chồng bạn đang đi học, bạn có thể cho biết tên của khóa học đó không?

60. What university is he going to?

60. Tên trường đại học anh ấy đang theo đuổi là gì?

61. How many years left? When did he start the degree?

61. Anh ấy bắt đầu đi học khi nào? Bao lâu nữa thì khóa học kết thúc?

62. When was his last exam?

62. Kỳ thi gần đây nhất của anh ấy là khi nào?

63. Did he do well in his study?

63. Chồng bạn học có tốt không?

64. Have you met each other’s parents?

64. Các bạn đã gặp bố mẹ của nhau?

65. Where do they live?

65. Họ đang sống ở đâu?

66. Does your spouse have any family member or relative in Australia?

66. Vợ / chồng của bạn có họ hàng hoặc người thân sinh sống ở Úc không?

67. What’s their name? Where do they live?

67. Tên của họ là gì vậy? Họ đang sống ở đâu?

68. When did you see them last time? For how long? Where?

68. Lần cuối các bạn gặp họ là ở đâu, đã lâu chưa?

69. Do you buy gifts for your in-laws on important holidays? Do they buy gifts for you?

69. Bạn có thường mua quà cho bố mẹ chồng/ vợ trong những ngày lễ quan trọng? Và họ có tặng quà cho bạn không?

70. Which other members of your spouse’s family do you see frequently? When was the last time you saw them? What did you do together?

70. Bạn có thường xuyên gặp các thành viên trong gia đình của vợ/ chồng bạn không? Lần cuối cùng bạn gặp họ là khi nào? Các bạn đã làm gì chung với nhau?

71. How often do you see each other’s parents?

71. Các bạn gặp cha mẹ của nhau có thường xuyên không?

72. How do each of you get along with your parents-in-law?

72. Làm thế nào để các bạn giữ được mối quan hệ hòa thuận với bố mẹ chồng/vợ của bạn?

73. Does your spouse have any close friend? What’s their names?

73. Vợ/ Chồng của bạn có bạn thân chứ? Tên của họ là gì vậy?

74. Do you see them often?

74. Các bạn có gặp gỡ nhau thường xuyên?

75. Have you been travelling anywhere together in Australia?

75. Các bạn từng du lịch Úc cùng nhau?

76. When was it? Where did you travel to?

76. Khi nào? Các bạn đã đi tới những nơi nào của nước Úc?

77. What did you do there? How did you buy the tickets?

77. Các bạn đã làm những gì ở đó? Bạn đã mua vé máy bay bằng cách nào?

78. Any other activities you do together?

78. Hãy kể về một vài hoạt động các bạn làm cùng nhau?

79. Given the time that you have been together for more than 2 years, I expect more photos of both of you. But I have seen here it’s very limited. Do you have any other photos?

79.Các bạn bên nhau 2 năm, tôi nghĩ các bạn sẽ có nhiều hình ảnh cùng nhau. Nhưng tôi thấy có rất ít hình ảnh? Bạn còn giữ bức ảnh nào khác?

80. Are you on any social media at all? Do you have your spouse photo on it? Why not? Does your spouse have any social media account? Is your photo on it?

80. Bạn có tham gia kênh mạng xã hội nào không? Bạn có để hình của vợ/chồng bạn lên đó? Tại sao không? Vợ/ chồng của bạn có tài khoản mạng xã hội nào không? Hình ảnh của bạn có trên đó không?

81. Do you put your relationship status on it? Why not?

81. Các bạn có công khai mối quan hệ của mình trên mạng xã hội? Tại sao không?

82. Does your spouse drive?

82. Vợ / chồng của bạn có lái xe không?

83. When did he lost his license? Why did he loose it?

83. Thời điểm nào chồng bạn bị thu hồi giấy phép lái xe? Nguyên do là gì?

84. Does your wife learn to drive?

85. Vợ của bạn cũng học lái xe chứ?

85. Do you think you will have children? Have you ever think about that since you got married?

85. Các bạn đã từng nghĩ về chuyện con cái sau khi kết hôn?

86. What is your future plan? Do you have any specific things that both of you want to do in the future?

86. Kế hoạch trong tương lai của 2 bạn là gì? Có dự định gì cụ thể mà cả 2 bạn muốn thực hiện trong tương lai?

87. Do you have an insurance policy listing your spouse as the beneficiary?

87. Bạn có bảo hiểm nào mà người hưởng lợi là vợ/chồng bạn không?

88. Did you and your spouse go to work yesterday?

88. vợ/ Chồng bạn có phải đi làm vào ngày hôm qua không?

89. If so, at what time did you and/or spouse leave the house and return?

89. Nếu vậy, bạn/vợ chồng bạn rời khỏi nhà vào lúc nào và trở về lúc mấy giờ?

90. Did you eat dinner together last night? What did you have?

90. Tối qua hai người cùng ăn tối với nau chứ? Các bạn đã ăn món gì?

91. Did any else have dinner with you last night?

91. Có người nào nữa ăn tối cùng 2 bạn không?

92. Who cooked the dinner last night? What time was dinner served?

92. Ai là người nấu bữa tối ? Lúc nào thì bữa tối sẵn sàng?

93. Did you watch TV after dinner? What shows did you watch?

93. Các bạn có xem tivi sau bữa ăn? Đó là chương trình gì vậy?

94. Who went to bed first?

94. Ai là người lên giường trước?

95. At what time did you go to bed?

95. Bạn đi ngủ vào lúc mấy giờ?

96. What did you do last week? Where did you go last week, on your day off?

96. Các bạn đã làm gì vào tuần trước? Vào ngày nghỉ của tuần trước, các bạn đã đi đâu?

97. Who woke up first this morning?

97. Sáng nay ai là người thức dậy trước?

98. Did you or your spouse take a shower this morning?

98. Bạn hoặc vợ / chồng của bạn có tắm vào buổi sáng không?

99. Did you have breakfast? Where and what did you eat?

99. Các bạn đã ăn gì vào bữa sáng và ở đâu?

100. Did you come to the interview together?

100. Các bạn đã đến buổi phỏng vấn cùng nhau?

Tin cùng chuyên mục
Tin mới nhất